Cao nhất: 1 Tr € (6 thg 2, 2013)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Slask Wroclaw | 33 tuổi | 75 N € | |
| Slask Wroclaw | 32 tuổi | 100 N € | |
| Radomiak Radom | 32 tuổi | 100 N € | |
| Radomiak Radom | 31 tuổi | 150 N € | |
| Radomiak Radom | 31 tuổi | 150 N € | |
| Radomiak Radom | 30 tuổi | 200 N € | |
| Ankaragücü | 30 tuổi | 125 N € | |
| Ankaragücü |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Ba Lan, Tuổi: 35, Chiều cao: 179 cm. Daniel Łukasik mùa giải 2023-2024: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Daniel Łukasik ra sân là Slask Wroclaw vs Radomiak Radom, với 1 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 18 tháng 5, 2024.
Slask Wroclaw: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Radomiak Radom: 23 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo
Ankaragücü: 37 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo
Lechia Gdansk: 48 trận, 1 bàn, 2 kiến tạo
Sandhausen: 19 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Daniel Łukasik năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 28 tháng 4, 1991.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Daniel Łukasik: 179 cm.
Chân thuận: Phải.
| 30 tuổi |
| 300 N € |
| Ankaragücü | 29 tuổi | 450 N € |
| Ankaragücü | 29 tuổi | 400 N € |
| Lechia Gdansk | 29 tuổi | 550 N € |
| Ankaragücü | 28 tuổi | 475 N € |
| Lechia Gdansk | 28 tuổi | 600 N € |
| Lechia Gdansk | 28 tuổi | 650 N € |
| Lechia Gdansk | 27 tuổi | 450 N € |
| Lechia Gdansk | 27 tuổi | 350 N € |
| Lechia Gdansk | 26 tuổi | 400 N € |
| Sandhausen | 26 tuổi | 400 N € |
| Sandhausen | 25 tuổi | 400 N € |
| Lechia Gdansk | 25 tuổi | 400 N € |
| Lechia Gdansk | 24 tuổi | 400 N € |
| Lechia Gdansk | 24 tuổi | 400 N € |
| Lechia Gdansk | 24 tuổi | 400 N € |
| Lechia Gdansk | 23 tuổi | 500 N € |
| Lechia Gdansk | 23 tuổi | 800 N € |
| Legia Warszawa | 22 tuổi | 850 N € |
| Legia Warszawa | 22 tuổi | 1 Tr € |
| Legia Warszawa | 21 tuổi | 1 Tr € |
| Legia Warszawa | 21 tuổi | 900 N € |
| Legia Warszawa | 21 tuổi | 100 N € |
| Legia Warszawa | 20 tuổi | 100 N € |
| Legia Warszawa | 20 tuổi | 50 N € |
Daniel Łukasik mùa giải 2023-2024: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Daniel Łukasik mùa giải 2023-2024: 7 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 178. Điểm đánh giá trung bình: 6,7.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ekstraklasa (Ba Lan) | Slask Wroclaw | 6 | 115 | 0 | 0 | 6,7 |
| Polish Cup | Slask Wroclaw | 1 | 63 | 0 | 0 | – | |
| 2022-2023 | Ekstraklasa (Ba Lan) | Radomiak Radom | 9 | 241 | 0 | 0 | 6,6 |
| Polish Cup | Radomiak Radom | 2 | 51 | 0 | 0 | – | |
| 2021-2022 | Ekstraklasa (Ba Lan) | Radomiak Radom | 12 | 873 | 0 | 1 | 6,6 |
| 1. Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Ankaragücü | 1 | 57 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 |
| Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| Ankaragücü |
| 23 |
| 1.497 |
| 2 |
| 0 |
| 6,4 |
| 2019-2020 | Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) | Ankaragücü | 13 | 1.149 | 0 | 1 | 6,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ekstraklasa (Ba Lan) | Lechia Gdansk | 15 | 1.151 | 0 | 0 | 6,4 | |
| UEFA Europa League | Lechia Gdansk | 2 | 147 | 0 | 0 | – | |
| Polish Cup | Lechia Gdansk | 1 | 46 | 0 | 0 | – |
| 2019 | Poland Super Cup | Lechia Gdansk | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2018-2019 | Ekstraklasa (Ba Lan) | Lechia Gdansk | 28 | 2.284 | 1 | 2 | 6,4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Polish Cup | Lechia Gdansk | 1 | 91 | 0 | 0 | – |
| 2016-2017 | 2. Bundesliga (Đức) | Sandhausen | 19 | 904 | 1 | 1 | 6,6 |
|---|