Cao nhất: 250 N € (6 thg 3, 2016)
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Madureira | 26 tuổi | 250 N € | |
| Maritimo | 25 tuổi | 250 N € | |
| Skenderbeu Korca | 25 tuổi | 250 N € | |
| Skenderbeu Korca | 25 tuổi | 200 N € | |
| Bragantino | 24 tuổi | 100 N € |
Cập nhật:
Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Brazil, Tuổi: 35, Chiều cao: 181 cm. Esquerdinha mùa giải 2020-2021: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Esquerdinha ra sân là Fortaleza vs Juventude, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 16 tháng 11, 2018.
Sporting: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Juventude: 2 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Maritimo: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Esquerdinha năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 16 tháng 11, 1990.
Vị trí: Tiền vệ.
Chiều cao của Esquerdinha: 181 cm.
Chân thuận: Trái.
Quốc tịch: Brazil.
Esquerdinha mùa giải 2020-2021: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Esquerdinha mùa giải 2020-2021: 2 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 165.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020-2021 | Brazilian Cup | Sporting | 2 | 165 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Serie B (Brazil) | Sporting | 3 | 176 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2018 | Serie B (Brazil) | Juventude | 2 | 107 | 0 | 0 | 6,3 |
| 2016-2017 | Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Maritimo | 5 | 151 | 0 | 0 | 6,5 |
| Giải VĐQG Bồ Đào Nha (Primeira Liga) | Sporting | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,8 |