Quảng cáo
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Thụy Điển, Tuổi: 38, Chiều cao: 184 cm. 2021-2022: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Lần ra sân gần nhất được ghi nhận: Sirius vs Orebro (3 tháng 8, 2021).
Cập nhật:
Không có dữ liệu
Cao nhất: 2 Tr € (4 thg 1, 2012)
Orebro: 143 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Michael Almeback năm nay 38 tuổi. Ngày sinh: 4 tháng 4, 1988.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Michael Almeback: 184 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Thụy Điển.
Michael Almeback mùa giải 2021-2022: 6 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| Ngày | Đội | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Orebro | 33 tuổi | 200 N € | |
| Orebro | 33 tuổi | 200 N € | |
| Orebro | 33 tuổi | 300 N € | |
| Orebro | 32 tuổi | 500 N € | |
| Orebro | 32 tuổi | 500 N € | |
| Orebro | 32 tuổi | 475 N € | |
| Orebro | 31 tuổi | 600 N € | |
| Orebro | 31 tuổi | 600 N € | |
| Orebro | 30 tuổi | 700 N € | |
| Orebro | 30 tuổi | 600 N € | |
| Orebro | 29 tuổi | 350 N € | |
| Orebro | 29 tuổi | 600 N € | |
| Orebro | 28 tuổi | 600 N € | |
| Orebro | 28 tuổi | 500 N € | |
| Brondby | 27 tuổi | 300 N € | |
| Esbjerg | 27 tuổi | 300 N € | |
| Esbjerg | 26 tuổi | 400 N € | |
| Brondby | 26 tuổi | 400 N € | |
| Brondby | 25 tuổi | 600 N € | |
| Brondby | 25 tuổi | 750 N € | |
| Club Brugge | 25 tuổi | 1 Tr € | |
| Club Brugge | 24 tuổi | 1,2 Tr € | |
| Club Brugge | 23 tuổi | 2 Tr € | |
| Orebro | 22 tuổi | 1,5 Tr € | |
| Orebro | 22 tuổi | 1 Tr € | |
| Orebro | 21 tuổi | 800 N € | |
| Orebro | 21 tuổi | 600 N € | |
| Brommapojkarna | 20 tuổi | 75 N € | |
| Brommapojkarna | 19 tuổi | 50 N € |
Michael Almeback mùa giải 2021-2022: 6 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 432. Điểm đánh giá trung bình: 6,4.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 6 | 432 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2021 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 9 | 684 | 0 | 0 | 6,4 |
| 2020-2021 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 5 | 440 | 0 | 0 | 6,2 |
| Cúp Quốc gia Thụy Điển | Orebro | 2 | 149 | 0 | 0 | – | |
| 2020 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 22 | 1.821 | 0 | 0 | 6,5 |
| 2019-2020 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 6 | 442 | 0 | 0 | 6,7 |
| 2019 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 21 | 1.820 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|
| 2018-2019 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 7 | 616 | 0 | 0 | 7,0 |
|---|
| 2018 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 4 | 326 | 0 | 0 | 5,9 |
|---|
| 2017-2018 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 4 | 315 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2017 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 7 | 626 | 0 | 0 | 6,5 |
|---|
| 2016-2017 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 20 | 1.780 | 0 | 0 | 6,7 |
|---|
| 2016 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 8 | 674 | 0 | 0 | 6,4 |
|---|
| 2015-2016 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 10 | 855 | 0 | 0 | 6,6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Superliga (Đan Mạch) | Orebro | 4 | 228 | 0 | 0 | – |
| 2014-2015 | Superliga (Đan Mạch) | Orebro | 2 | 82 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2013-2014 | Superliga (Đan Mạch) | Orebro | 4 | 203 | 0 | 0 | – |
|---|
| 2009-2010 | Allsvenskan (Thụy Điển) | Orebro | 2 | 74 | 0 | 0 | – |
|---|