Cao nhất: 300 N € (15 thg 9, 2013)
Cập nhật:
Vị trí: Hậu vệ, Quốc tịch: Đan Mạch, Tuổi: 37, Chiều cao: 185 cm. Nicholas Gotfredsen mùa giải 2019-2020: 12 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Nicholas Gotfredsen ra sân là Hobro vs Randers, với 90 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 5 tháng 7, 2020.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Nicholas Gotfredsen năm nay 37 tuổi. Ngày sinh: 5 tháng 2, 1989.
Vị trí: Hậu vệ.
Chiều cao của Nicholas Gotfredsen: 185 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Đan Mạch.
Nicholas Gotfredsen mùa giải 2019-2020: 12 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
| 28 tuổi |
| 250 N € |
| Hobro | 27 tuổi | 200 N € |
| Hobro | 27 tuổi | 200 N € |
| Fredericia | 26 tuổi | 200 N € |
| Fredericia | 26 tuổi | 150 N € |
| Viborg | 25 tuổi | 150 N € |
| Viborg | 25 tuổi | 250 N € |
| Viborg | 24 tuổi | 300 N € |
| Viborg | 24 tuổi | 200 N € |
| Aalborg | 23 tuổi | 150 N € |
| Aalborg | 22 tuổi | 100 N € |
Nicholas Gotfredsen mùa giải 2019-2020: 12 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 294. Điểm đánh giá trung bình: 5,8.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019-2020 | Superliga (Đan Mạch) | Hobro | 12 | 294 | 0 | 0 | 5,8 |
| 2018-2019 | Superliga (Đan Mạch) | Hobro | 21 | 1.373 | 1 | 0 | 6,1 |
| 2017-2018 | Superliga (Đan Mạch) | Hobro | 12 | 820 | 0 | 1 | 6,2 |
| 2016-2017 | Superliga (Đan Mạch) | Hobro | 2 | 12 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2013-2014 | Superliga (Đan Mạch) | Viborg | 8 | 285 | 0 | 0 | – |