Mùa 2026/2027: ghi 8 bàn và thủng lưới 12 bàn sau 6 trận. Enppi: kiểm soát bóng 47%, 76 cú sút (22 trúng đích), 27 phạt góc, 9 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Cập nhật:
| Giải VĐQG Ai Cập (Premier League) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 16 | Asyut Petroleum | 6 | -3 | 5 |
| 17 | Enppi | 6 | -4 | 4 |
| 18 | Abu Qir Semad | 6 | -8 | 3 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Mohamed Barakat2026/5 –31 cầu thủ được sử dụng · 0.88:1.50 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 8 | 2 | 2 | 4 | 25% |
| Hamza el Gamal2025/3 – 2026/551 cầu thủ được sử dụng · 1.04:0.88 bàn/trận · 1.55 điểm/trận | 49 | 20 | 16 | 13 | 41% |
| Mohamed Ismail2024/12 – 2025/329 cầu thủ được sử dụng · 0.38:1.15 bàn/trận · 0.62 điểm/trận | 13 | 1 | 5 | 7 | 8% |