Quảng cáo
Mùa 2026/2027: ghi 17 bàn và thủng lưới 24 bàn sau 14 trận. Esbjerg: kiểm soát bóng 46%, 153 cú sút (57 trúng đích), 56 phạt góc, 16 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ. Vua phá lưới: James Ampofo (5 bàn).
Cập nhật:
| Giải hạng Nhất Đan Mạch (1. Division) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Kolding | 14 | -3 | 15 |
| 10 | Esbjerg | 14 | -7 | 14 |
| 11 | Herfolge Boldklub Koge | 14 | -6 | 12 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Hjalte Bo Nørregaard2026/9 – 2030/619 cầu thủ được sử dụng · 1.20:1.20 bàn/trận · 1.20 điểm/trận | 5 | 1 | 3 | 1 | 20% |
| Sancheev Manoharan2025/6 – 2026/944 cầu thủ được sử dụng · 1.64:1.46 bàn/trận · 1.56 điểm/trận | 50 | 23 | 9 | 18 | 46% |
| Lars Lungi Sörensen2023/3 – 2025/657 cầu thủ được sử dụng · 2.31:1.37 bàn/trận · 1.89 điểm/trận | 83 | 50 | 7 | 26 | 60% |