Tân binh gần nhất: Jakob Johansson (từ Bronshoj). Mọi thương vụ chuyển nhượng đến và đi của HIK Hellerup, kèm ngày và phí chuyển nhượng.
Cập nhật:
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Cho mượn
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Được CLB cho rời đội
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Giải nghệ
Đã ký hợp đồng
Chuyển nhượng
Hết hạn cho mượn
| Giải hạng Nhì Đan Mạch (2. Division) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Brabrand | 11 | -5 | 12 |
| 10 | HIK Hellerup | 11 | -10 | 9 |
| 11 | FA 2000 | 11 | -12 | 6 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Anton Leifsson2026/6 –26 cầu thủ được sử dụng · 1.31:1.92 bàn/trận · 1.08 điểm/trận | 13 | 4 | 2 | 7 | 31% |
| Daniel Simacon2023/6 – 2026/664 cầu thủ được sử dụng · 1.24:1.81 bàn/trận · 1.22 điểm/trận | 102 | 37 | 13 | 52 | 36% |
| Bent Christensen2022/12 – 2023/625 cầu thủ được sử dụng · 1.35:1.06 bàn/trận · 1.53 điểm/trận | 17 | 8 | 2 | 7 | 47% |