Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 29 kết quả, 22 trận sắp diễn ra
Katowice – Giải đấu: Ekstraklasa (Ba Lan). Vị trí: 8 (Điểm: 18, Số trận: 12). Trận gần đây (5): Thắng: 2, Hòa: 0, Thua: 3. Trận tiếp theo: Katowice vs Widzew Lodz (1 tháng 11, 2026). Vua phá lưới: Ilia Shkurin (Bàn thắng: 8).
Cập nhật:
| Ekstraklasa (Ba Lan) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Zagłębie Lubin | 12 | +0 | 19 |
| 8 | Katowice | 12 | +5 | 18 |
| 9 | Korona Kielce | 12 | -4 | 18 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Rafal Gorak2019/6 – 2028/694 cầu thủ được sử dụng · 1.63:1.30 bàn/trận · 1.57 điểm/trận | 272 | 122 | 62 | 88 | 45% |
| Dariusz Dudek2018/10 – 2019/626 cầu thủ được sử dụng · 1.09:1.41 bàn/trận · 1.14 điểm/trận | 22 | 6 | 7 | 9 | 27% |
| Jakub Dziolka2018/9 – 2018/1020 cầu thủ được sử dụng · 2.00:1.75 bàn/trận · 1.75 điểm/trận | 4 | 2 | 1 | 1 | 50% |
Thành lập: 1964
Sân vận động: Bukowa 1 (Sức chứa: 6.710)
Giải đấu: Ekstraklasa (Ba Lan)
Quốc gia: Ba Lan
Huấn luyện viên: Rafal Gorak
Gornik Leczna 1-0 Katowice (Cúp Quốc gia Ba Lan, 27 tháng 10, 2026) – Katowice để thua.
Tiền đạo: Adam Zreľák, Eman Marković, Ilia Shkurin, Jakub Kokosiński
Hậu vệ: Arkadiusz Jędrych, Norbert Warmuz, Lukas Klemenz, Aleksander Paluszek, Marius Olsen, Pau Resta
Thủ môn: Przemyslaw Peksa, Rafał Strączek, Maciej Kikolski, Gabriel Kobylak, Wojciech Pańkowski, Wojciech Monica
Số cầu thủ: 30. Tuổi trung bình: 26,3. Chấn thương hoặc treo giò: 6.
Trang liên quan: Ekstraklasa (Ba Lan), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Katowice: Rafal Gorak.
Sân nhà của Katowice: Bukowa 1 (Katowice). Sức chứa: 6.710.
Katowice thi đấu tại Ekstraklasa (Ba Lan).
Katowice – Widzew Lodz (Ekstraklasa (Ba Lan)): lúc 02:15 GMT+7 1 tháng 11, 2026.
Katowice được thành lập năm 1964.