Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 25 kết quả, 1 trận sắp diễn ra
KF Llapi – Giải đấu: Superliga (Kosovo). Vị trí: 9 (Điểm: 5, Số trận: 11). Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 2, Thua: 2. Trận tiếp theo: KF Llapi vs Prishtina (31 tháng 10, 2026).
Cập nhật:
| Superliga (Kosovo) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 8 | Feronikeli 74 | 11 | -6 | 11 |
| 9 | ||||
| 11 |
| -15 |
| 5 |
| 10 | KF Vushtrria | 10 | -18 | 3 |
|---|
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tahir Batatina2019/3 – 2029/6172 cầu thủ được sử dụng · 1.49:1.40 bàn/trận · 1.44 điểm/trận | 299 | 122 | 64 | 113 | 41% |
| Xhengiz Rexhepi2018/12 – 2018/1216 cầu thủ được sử dụng · 1.67:0.67 bàn/trận · 2.33 điểm/trận | 3 | 2 | 1 | 0 | 67% |
| Djengis Redjepi2018/12 – 2019/318 cầu thủ được sử dụng · 1.50:0.67 bàn/trận · 2.17 điểm/trận | 6 | 4 | 1 | 1 | 67% |
Sân vận động: Stadiumi Zahir Pajaziti (Sức chứa: 8.000)
Giải đấu: Superliga (Kosovo)
Quốc gia: Kosovo
Huấn luyện viên: Tahir Batatina
Gjilani 1-1 KF Llapi (Superliga (Kosovo), 23 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Tiền vệ: Lis Behrami, Taulant Kicmari, Enis Stublla, Adem Maliqi, Dren Ahmeti, Muhamed Llapashtica, Olti Mehmeti, Ardi Qorri, Robson Silva, Erjon Morina, Ergyn Ahmeti, Arbnor Ramadani, Albion Miftari, Rinor Toverlani, Blendi Baftiu, Gentrit Talla, Joep Kluskens, Arlind Maloku, Rilind Hetemi, Edison Kqiku, Sadiku Drilon
Thủ môn: Vokli Laroshi, Art Hoti, Maximilian Grote, Miran Qela
Số cầu thủ: 53. Tuổi trung bình: 24,8. Chấn thương hoặc treo giò: 3.
Trang liên quan: Superliga (Kosovo), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của KF Llapi: Tahir Batatina.
Sân nhà của KF Llapi: Stadiumi Zahir Pajaziti (Podujevo). Sức chứa: 8.000.
KF Llapi thi đấu tại Superliga (Kosovo).
KF Llapi – Prishtina (Superliga (Kosovo)): lúc 20:00 GMT+7 31 tháng 10, 2026.