Superliga (Kosovo): đứng thứ 9, 4 điểm. 10 trận: 1 thắng, 1 hòa, 8 thua; hiệu số -15 (9 bàn thắng, 24 bàn thua). KF Llapi – 5 trận gần nhất: thắng 0, hòa 1, thua 4. Kém đội dẫn đầu Malisheva 16 điểm.
Cập nhật:
| Superliga (Kosovo) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 8 | Feronikeli 74 | 9 | -8 | 8 |
| 9 | KF Llapi | 10 | -15 | 4 |
| 10 | KF Vushtrria | 9 | -17 | 3 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tahir Batatina2019/3 – 2029/6171 cầu thủ được sử dụng · 1.51:1.40 bàn/trận · 1.46 điểm/trận | 295 | 123 | 62 | 110 | 42% |
| Xhengiz Rexhepi2018/12 – 2018/1216 cầu thủ được sử dụng · 1.67:0.67 bàn/trận · 2.33 điểm/trận | 3 | 2 | 1 | 0 | 67% |
| Djengis Redjepi2018/12 – 2019/318 cầu thủ được sử dụng · 1.50:0.67 bàn/trận · 2.17 điểm/trận | 6 | 4 | 1 | 1 | 67% |
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Malisheva | 9 | 6 | 2 | 1 | 14 | 21 | 20 | BTTTH |
| 2 | Prishtina | 8 | 6 | 2 | 0 | 14 | 19 | 20 | TTTHH |
| 3 | Drita | 9 | 5 | 2 | 2 | 4 | 11 | 17 | HTBTT |
| 4 | Dukagjini | 9 | 4 | 4 | 1 | 4 | 9 | 16 | THBHT |
| 5 | Gjilani | 9 | 4 | 2 | 3 | 4 | 13 | 14 | THBBT |
| 6 | Ballkani | 9 | 4 | 1 | 4 | 1 | 10 | 13 | BHBTB |
| 7 | KF Drenica Skenderaj | 9 | 2 | 4 | 3 | -1 | 11 | 10 | BTTHB |
| 8 | Feronikeli 74 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 7 | 8 | TBTHH |
| 9 | KF Llapi | 10 | 1 | 1 | 8 | -15 | 9 | 4 | BBBHB |
| 10 | KF Vushtrria | 9 | 1 | 0 | 8 | -17 | 4 | 3 | BBBTB |