Được CLB cho rời đội
Đã ký hợp đồng
Được CLB cho rời đội
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Cho mượn
Đã ký hợp đồng
0.15M €
Đã ký hợp đồng
Được CLB cho rời đội
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Cho mượn
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Giải nghệ
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Hết hạn cho mượn
Hết hạn cho mượn
Đã ký hợp đồng
Được CLB cho rời đội
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
0.1M €
0.425M €
0.002515M €
Đã ký hợp đồng
Tân binh gần nhất: Ermis Selimaj (từ Pas Giannina). Mọi thương vụ chuyển nhượng đến và đi của KF Llapi, kèm ngày và phí chuyển nhượng.
Cập nhật:
| Kosovo Superliga | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 8 | Feronikeli 74 | 9 | -8 | 8 |
| 9 | KF Llapi | 9 | -14 | 4 |
| 10 | KF Vushtrria | 9 | -17 | 3 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tahir Batatina2019/3 – 2029/6171 cầu thủ được sử dụng · 1.51:1.40 bàn/trận · 1.46 điểm/trận | 295 | 123 | 62 | 110 | 42% |
| Xhengiz Rexhepi2018/12 – 2018/1216 cầu thủ được sử dụng · 1.67:0.67 bàn/trận · 2.33 điểm/trận | 3 | 2 | 1 | 0 | 67% |
| Djengis Redjepi2018/12 – 2019/318 cầu thủ được sử dụng · 1.50:0.67 bàn/trận · 2.17 điểm/trận | 6 | 4 | 1 | 1 | 67% |