Mùa 2025/2026: ghi 5 bàn và thủng lưới 11 bàn sau 6 trận. Phần Lan: kiểm soát bóng 48%, 3 cú sút (2 trúng đích), 27 phạt góc, 9 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Rudi Vikström (4 bàn).
Cập nhật:
| European U19 Football Championship | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Romania | 3 | +6 | 7 |
| 2 | Phần Lan | 3 | +0 | 4 |
| 3 | Iceland | 3 | -1 | 3 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Peter Lundberg2019/12 –140 cầu thủ được sử dụng · 1.60:1.43 bàn/trận · 1.45 điểm/trận | 40 | 18 | 4 | 18 | 45% |
| Kai Nyyssönen2018/7 – 2019/1240 cầu thủ được sử dụng · 0.50:1.08 bàn/trận · 1.08 điểm/trận | 12 | 3 | 4 | 5 | 25% |
| Juha Malinen2018/3 – 2018/727 cầu thủ được sử dụng · 1.33:1.50 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 6 | 2 | 0 | 4 | 33% |