Quảng cáo
Câu lạc bộ bóng đá
Dữ liệu mùa giải: 24 kết quả, 11 trận sắp diễn ra
Randers – Giải đấu: Superliga (Đan Mạch). Vị trí: 10 (Điểm: 11, Số trận: 12). Trận gần đây (5): Thắng: 1, Hòa: 1, Thua: 3. Trận tiếp theo: Lyngby vs Randers (31 tháng 10, 2026). Vua phá lưới: Mike Themsen (Bàn thắng: 4).
Cập nhật:
| Superliga (Đan Mạch) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Silkeborg | 12 | -4 | 12 |
| 10 | Randers | 12 | -7 | 11 |
| 11 | Lyngby | 12 | -10 | 8 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Rasmus Bertelsen2023/3 – 2028/673 cầu thủ được sử dụng · 1.46:1.58 bàn/trận · 1.24 điểm/trận | 128 | 42 | 33 | 53 | 33% |
| Thomas Thomasberg2018/6 – 2023/365 cầu thủ được sử dụng · 1.41:1.33 bàn/trận · 1.42 điểm/trận | 186 | 73 | 46 | 67 | 39% |
| Rasmus Bertelsen2018/1 – 2018/624 cầu thủ được sử dụng · 1.28:1.50 bàn/trận · 1.44 điểm/trận | 18 | 7 | 5 | 6 | 39% |
Thành lập: 1898
Sân vận động: Cepheus Park Randers (Sức chứa: 10.300)
Giải đấu: Superliga (Đan Mạch)
Quốc gia: Đan Mạch
Huấn luyện viên: Rasmus Bertelsen
Randers 1-3 Brøndby (Superliga (Đan Mạch), 24 tháng 10, 2026) – Randers để thua.
Tiền đạo: Warren Caddy, Cyril Edudzi, Mohamed Sankoh, Kasper Junker, Amady Camara
Tiền vệ: Frederik Lauenborg, John Björkengren, Mike Themsen,
Thủ môn: Paul Izzo, Jannich Storch, Mert Demirci
Số cầu thủ: 28. Tuổi trung bình: 24,6. Cầu thủ nước ngoài: 16. Chấn thương hoặc treo giò: 3.
Trang liên quan: Superliga (Đan Mạch), Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Randers: Rasmus Bertelsen.
Sân nhà của Randers: Cepheus Park Randers (Landers). Sức chứa: 10.300.
Randers thi đấu tại Superliga (Đan Mạch).
Lyngby – Randers (Superliga (Đan Mạch)): lúc 01:00 GMT+7 31 tháng 10, 2026.
Randers được thành lập năm 1898.