Trận gần nhất: Liberec 0-2 Slovácko (1. liga (Séc)). Toàn bộ lịch thi đấu và kết quả của Slovan Liberec, kèm giờ bóng lăn và tỷ số.
Cập nhật:
Dữ liệu mùa giải: 22 kết quả, 22 trận sắp diễn ra
| 1. liga (Séc) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Slavia | 10 | +20 | 26 |
| 2 | Liberec | 10 | +7 | 20 |
| 3 | Sparta | 10 | +8 | 18 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Branislav Fodrek2026/6 –29 cầu thủ được sử dụng · 1.42:0.50 bàn/trận · 2.17 điểm/trận | 12 | 8 | 2 | 2 | 67% |
| Radoslav Kovac2024/5 – 2026/646 cầu thủ được sử dụng · 1.51:1.17 bàn/trận · 1.37 điểm/trận | 71 | 26 | 19 | 26 | 37% |
| Lubos Kozel2021/8 – 2024/553 cầu thủ được sử dụng · 1.52:1.42 bàn/trận · 1.36 điểm/trận | 99 | 37 | 24 | 38 | 37% |