Mùa 2026/2027: ghi 3 bàn và thủng lưới 12 bàn sau 7 trận. Teruel: kiểm soát bóng 45%, 30 cú sút (7 trúng đích), 24 phạt góc, 21 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ.
Cập nhật:
| Primera División RFEF (Tây Ban Nha) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 17 | Aguilas | 7 | -5 | 6 |
| 18 | Teruel | 7 | -9 | 5 |
| 19 | Rayo Majadahonda | 7 | -3 | 4 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiko Ramírez2026/6 – 2027/619 cầu thủ được sử dụng · 0.43:1.71 bàn/trận · 0.71 điểm/trận | 7 | 1 | 2 | 4 | 14% |
| Vicente Parras2025/6 – 2026/628 cầu thủ được sử dụng · 0.72:0.90 bàn/trận · 1.26 điểm/trận | 39 | 12 | 13 | 14 | 31% |
| Unai Mendía2024/6 – 2025/627 cầu thủ được sử dụng · 1.26:0.82 bàn/trận · 1.79 điểm/trận | 38 | 19 | 11 | 8 | 50% |