Mùa 2026/2027: ghi 17 bàn và thủng lưới 6 bàn sau 11 trận. Tychy: kiểm soát bóng 53%, 62 phạt góc, 24 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Cập nhật:
| II liga (Ba Lan) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Znicz Pruszkow | 11 | +12 | 26 |
| 2 | ||||
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Rene Poms2026/3 – 2027/638 cầu thủ được sử dụng · 1.27:1.18 bàn/trận · 1.59 điểm/trận | 22 | 9 | 8 | 5 | 41% |
| Lukasz Piszczek2025/11 – 2026/331 cầu thủ được sử dụng · 0.75:2.50 bàn/trận · 0.25 điểm/trận | 8 | 0 | 2 | 6 | 0% |
| Michael Chojnicki2025/11 – 2025/1116 cầu thủ được sử dụng · 1.00:2.00 bàn/trận · 0.00 điểm/trận | 1 | 0 | 0 | 1 | 0% |
| 11 |
| +11 |
| 23 |
| 3 | Gornik Leczna | 11 | +8 | 20 |
|---|