Mùa 2026/2027: ghi 6 bàn và thủng lưới 16 bàn sau 7 trận. zelzate: kiểm soát bóng 51%, 48 phạt góc, 13 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ.
Cập nhật:
| Belgian First Amateur Division | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 14 | Cercle Brugge II | 6 | -7 | 4 |
| 15 | zelzate | 7 | -10 | 3 |
| 16 | KRC Harelbeke | 6 | -15 | 1 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| David Verhelst2026/9 –17 cầu thủ được sử dụng · 0.67:1.67 bàn/trận · 0.67 điểm/trận | 3 | 0 | 2 | 1 | 0% |
| Ian de Maesschalck2025/12 – 2026/932 cầu thủ được sử dụng · 1.68:2.47 bàn/trận · 1.00 điểm/trận | 19 | 5 | 4 | 10 | 26% |
| Gino Pauwels2024/6 – 2025/1243 cầu thủ được sử dụng · 2.08:1.49 bàn/trận · 1.59 điểm/trận | 49 | 22 | 12 | 15 | 45% |