AIK vs Hacken
Strawberry ArenaThêm vào lịch
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| vòng loại1 | Sirius | 25 | 17 | 4 | 4 | 24 | 56 | 55 | TTTHB |
| UEFA Vòng loại Conference League2 | Hammarby | 25 | 15 | 4 | 6 | 31 | 52 | 49 | TTBTT |
| UEFA Vòng loại Conference League3 | Djurgardens | 25 | 15 | 3 | 7 | 29 | 52 | 48 | TBTTH |
| 4 | Hacken | 25 | 12 | 9 | 4 | 17 | 47 | 45 | HTTTT |
| 5 | Elfsborg | 26 | 11 | 10 | 5 | 13 | 39 | 43 | TTHHH |
| 6 | Vasteras | 25 | 11 | 5 | 9 | -2 | 36 | 38 | TTBTB |
| 7 | AIK | 26 | 10 | 8 | 8 | -3 | 42 | 38 | BBHTH |
| 8 | Malmo | 25 | 11 | 4 | 10 | 4 | 38 | 37 | TBTBH |
| 9 | Göteborg | 25 | 10 | 7 | 8 | -9 | 35 | 37 | TTTHH |
| 10 | Brommapojkarna | 25 | 9 | 6 | 10 | -4 | 39 | 33 | BBTBT |
| 11 | GAIS | 25 | 8 | 7 | 10 | 5 | 31 | 31 | BTBBH |
| 12 | Mjällby | 25 | 5 | 8 | 12 | -14 | 28 | 23 | HBHBB |
| 13 | Kalmar | 25 | 6 | 4 | 15 | -18 | 23 | 22 | BBBTB |
| Play-off trụ hạng14 | Degerfors | 25 | 5 | 5 | 15 | -20 | 21 | 20 | BBHBB |
| Xuống hạng15 | Orgryte | 25 | 4 | 7 | 14 | -25 | 31 | 19 | BBBTH |
| Xuống hạng16 | Halmstads | 25 | 4 | 5 | 16 | -28 | 18 | 17 | BTBBT |
AIK – 5 trận gần nhất: thắng 1, hòa 2, thua 2.
Hacken – 5 trận gần nhất: thắng 5, hòa 0, thua 0.
Kết quả gần nhất: AIK 2-2 Elfsborg; Hacken 4-0 Degerfors.
Lần gặp gần nhất: Hacken 0-0 AIK (28 tháng 7, 2026, Allsvenskan (Thụy Điển)).
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng, Trò chuyện
Trang liên quan: AIK, Hacken, Allsvenskan (Thụy Điển), AIK vs Hacken: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Sân vận động: Strawberry Arena, Solna. Sức chứa: 50.000.
Số trận đã đấu: 10 — AIK thắng: 1, hòa: 3, Hacken thắng: 6. AIK vs Hacken: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 3UEFA Vòng loại Conference League | Djurgardens | 25 | +29 | 48 |
| 4 | Hacken | 25 | +17 | 45 |
| 5 | Elfsborg | 26 | +13 | 43 |
| 6 | Vasteras | 25 | -2 | 38 |
| 7 | AIK | 26 | -3 | 38 |
| 8 | Malmo | 25 | +4 | 37 |