| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mjällby | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 57 | 75 | |
| 2 | Hammarby | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 60 | 62 | |
| 3 | GAIS | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 45 | 52 | |
| 4 | Göteborg | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 41 | 51 | |
| 5 | Djurgardens | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 52 | 49 | |
| 6 | Malmo | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 46 | 49 | |
| 7 | AIK | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 40 | 48 | |
| 8 | Elfsborg | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 45 | 40 | |
| 9 | Sirius | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 53 | 39 | |
| 10 | Hacken | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 42 | 35 | |
| 11 | Halmstads | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 24 | 35 | |
| 12 | Brommapojkarna | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 40 | 31 | |
| 13 | Degerfors | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 33 | 30 | |
| 14 | Norrkoping | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 40 | 29 | |
| 15 | Oster | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 29 | 26 | |
| 16 | Varnamo | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 36 | 16 |
Đội hình xuất phát đã được xác nhận cho thấy Göteborg sử dụng sơ đồ 4-4-2 và Hammarby sử dụng sơ đồ 4-3-1-2.
Đội hình xuất phát được công bố của Göteborg: Elis Bishesari, Thomas Santos, Gustav Svensson, August Erlingmark, Felix Eriksson, Saidou Alioum Moubarak, Kolbeinn Thórdarson, David Kruse, Sebastian Clemmensen, Max Fenger và Tobias Heintz.
Đội hình xuất phát được công bố của Hammarby: Warner Hahn, Ibrahima Fofana, Victor Eriksson, Pavle Vagić, Frederik Winther, Markus Karlsson, Tesfaldet Tekie, Adrian Lahdo, Nahir Besara, Obilor Denzel Okeke và Paulos Abraham.
Trên trang này: Đội hình, Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Göteborg, Hammarby, Allsvenskan (Thụy Điển), Göteborg vs Hammarby: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Trận đấu kết thúc với tỷ số Göteborg 1-2 Hammarby.
Bàn thắng của Göteborg: Max Fenger 81′. Bàn thắng của Hammarby: Paulos Abraham 3′ và 61′.
Chủ Nhật, 5 tháng 10, 2025, 19:00 giờ Việt Nam.
Gamla Ullevi, Gothenburg. Sân có sức chứa 18.416 khán giả.
Mohammed Al Hakim đã làm trọng tài chính của trận đấu.
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mjällby | 30 | +39 | 75 |
| 2 | Hammarby | 30 | +31 | 62 |
| 3 | GAIS | 30 | +15 | 52 |
| 4 | Göteborg | 30 | +8 | 51 |
| 5 | Djurgardens | 30 | +20 | 49 |