Cập nhật:
Tomas Malinsky đang thi đấu cho Prepere. Vị trí: Tiền vệ, Quốc tịch: Séc, Tuổi: 35, Chiều cao: 170 cm. Tomas Malinsky mùa giải 2022-2023: 8 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Trận đấu gần nhất trong dữ liệu hiện có mà Tomas Malinsky ra sân là Jablonec vs Mladá Boleslav, với 2 phút thi đấu. Ngày diễn ra trận đấu: 12 tháng 11, 2022.
Jablonec: 49 trận, 3 bàn, 1 kiến tạo
Mladá Boleslav: 13 trận, 0 bàn, 4 kiến tạo
Slavia Praha: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo
Slovan Liberec: 36 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo
Trang liên quan: Prepere, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Tomas Malinsky năm nay 35 tuổi. Ngày sinh: 25 tháng 8, 1991.
Vị trí: Tiền vệ.
Tomas Malinsky đang thi đấu cho Prepere.
Chiều cao của Tomas Malinsky: 170 cm.
Chân thuận: Phải.
Quốc tịch: Séc.
Tomas Malinsky mùa giải 2022-2023: 8 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường.
Tomas Malinsky mùa giải 2022-2023: 8 trận, 0 bàn thắng và 0 kiến tạo trên mọi đấu trường. Số phút thi đấu: 100. Điểm đánh giá trung bình: 5,9.
| Mùa giải | Giải đấu | Đội | Trận đấu | Số phút thi đấu | Bàn thắng | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022-2023 | Giải VĐQG Séc (First League) | Jablonec | 8 | 100 | 0 | 0 | 5,9 |
| 2021-2022 | Giải VĐQG Séc (First League) | Jablonec | 28 | 1.815 | 3 | 1 | 6,4 |
| Europa Conference League | Jablonec | 8 | 299 | 0 | 0 | 6,3 | |
| Cúp quốc gia Séc | Jablonec | 2 | 154 | 0 | 0 | – | |
| Europa League | Jablonec | 2 | 37 | 0 | 0 | – | |
| 2020-2021 | Giải VĐQG Séc (First League) | Jablonec | 1 | 65 | 0 | 0 | – |
| Mladá Boleslav |
| 13 |
| 719 |
| 0 |
| 4 |
| 6,4 |
| Giải VĐQG Séc (First League) | Slavia Praha | 4 | 104 | 0 | 0 | 6,6 |
| Europa League | Slavia Praha | 3 | 131 | 0 | 0 | 6,3 |
| Nations League | Cộng hòa SécĐội tuyển quốc gia | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,2 |
| 2019-2020 | Giải VĐQG Séc (First League) | Slovan Liberec | 22 | 1.476 | 3 | 0 | – |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp quốc gia Séc | Slovan Liberec | 1 | 90 | 0 | 0 | – |
| 2018-2019 | Giải VĐQG Séc (First League) | Slovan Liberec | 12 | 631 | 0 | 0 | 6,3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp quốc gia Séc | Slovan Liberec | 1 | 66 | 0 | 0 | – |