Mùa 2026/2027: ghi 17 bàn và thủng lưới 15 bàn sau 11 trận. Farul Constanta: kiểm soát bóng 51%, 161 cú sút (67 trúng đích), 48 phạt góc, 16 thẻ vàng, 1 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Eduard Radaslavescu (5 bàn).
Cập nhật:
| SuperLiga (Romania) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Universitatea Cluj | 11 | +2 | 18 |
| 6 | Farul Constanta | 11 | +2 | 17 |
| 7 | Corvinul Hunedoara | 11 | +3 | 16 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Ovidiu Sabau2026/6 –32 cầu thủ được sử dụng · 1.42:1.33 bàn/trận · 1.42 điểm/trận | 12 | 4 | 5 | 3 | 33% |
| Flavius Stoican2026/4 – 2026/625 cầu thủ được sử dụng · 1.86:2.00 bàn/trận · 0.86 điểm/trận | 7 | 1 | 3 | 3 | 14% |
| Ianis Zicu2025/6 – 2026/438 cầu thủ được sử dụng · 1.21:1.09 bàn/trận · 1.24 điểm/trận | 33 | 11 | 8 | 14 | 33% |