Mùa 2026/2027: ghi 12 bàn và thủng lưới 29 bàn sau 12 trận. luckenwalde: kiểm soát bóng 50%, 0 phạt góc, 2 thẻ vàng, 2 thẻ đỏ. Vua phá lưới: F. Pilger (5 bàn).
Cập nhật:
| Regionalliga (Đức) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 16 | RSV Eintracht | 12 | -17 | 6 |
| 17 | ||||
| 12 |
| -17 |
| 6 |
| 18 | Tasmania Berlin | 12 | -25 | 5 |
|---|
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Lukas Müller2026/8 –21 cầu thủ được sử dụng · 1.17:2.00 bàn/trận · 0.50 điểm/trận | 6 | 1 | 0 | 5 | 17% |
| Patrick Weiser2026/6 – 2026/822 cầu thủ được sử dụng · 0.71:2.57 bàn/trận · 0.43 điểm/trận | 7 | 1 | 0 | 6 | 14% |
| Michael Braune2021/6 – 2026/678 cầu thủ được sử dụng · 1.46:1.42 bàn/trận · 1.28 điểm/trận | 190 | 66 | 46 | 78 | 35% |