Quảng cáo
Dữ liệu mùa giải: 7 kết quả, 6 trận sắp diễn ra
| Cúp các quốc gia châu Phi | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Rwanda | 2 | +3 | 6 |
| 2 | Mali | 2 | +3 | 6 |
| 3 | Cape Verde | 2 | -3 | 0 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Stephen Constantine2026/3 – 2027/1228 cầu thủ được sử dụng · 2.75:0.50 bàn/trận · 3.00 điểm/trận | 4 | 4 | 0 | 0 | 100% |
| Adel Amrouche2025/3 – 2026/329 cầu thủ được sử dụng · 0.25:1.50 bàn/trận · 0.50 điểm/trận | 8 | 1 | 1 | 6 | 13% |
| Torsten Spittler2023/10 – 2025/329 cầu thủ được sử dụng · 0.82:0.64 bàn/trận · 1.64 điểm/trận | 11 | 5 | 3 | 3 | 45% |
Cập nhật:
Huấn luyện viên: Stephen Constantine. Rwanda được thành lập năm 1972.
Thành lập: 1972
Quốc gia: Rwanda
Huấn luyện viên: Stephen Constantine
Rwanda 0-0 Kenya (Giao hữu quốc tế, 5 tháng 10, 2026) – hai đội hòa nhau.
Trận gần đây (5): Thắng: 4, Hòa: 1, Thua: 0.
Tiền đạo: Gilbert Mugisha, Abeddy Biramahire, Joy Lance Mickels, Leroy-Jacques Mickels, Noam Emeran, Joy Slayd Mickels, Elie Tatu Iradukunda, Innocent Nshuti
Tiền vệ:
Thủ môn: Fiacre Ntwari
Số cầu thủ: 23. Tuổi trung bình: 28,0.
Trang liên quan: Tỷ số bóng đá trực tuyến
Huấn luyện viên trưởng của Rwanda: Stephen Constantine.
Rwanda được thành lập năm 1972.