Tân binh gần nhất: Amar Diagne (từ Free Player). Mọi thương vụ chuyển nhượng đến và đi của Assyriska, kèm ngày và phí chuyển nhượng.
Cập nhật:
| Division 1 (Thụy Điển) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 7 | FBK Karlstad | 26 | +5 | 43 |
| 8 | Assyriska | 26 | -1 | 35 |
| 9 | Umea | 26 | -6 | 35 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Johan Ruya2026/6 –27 cầu thủ được sử dụng · 1.54:1.46 bàn/trận · 1.46 điểm/trận | 13 | 6 | 1 | 6 | 46% |
| Tino Katsoulakis2025/12 – 2026/623 cầu thủ được sử dụng · 1.42:2.17 bàn/trận · 0.83 điểm/trận | 12 | 2 | 4 | 6 | 17% |
| Abbod Kocadag2025/1 – 2025/1234 cầu thủ được sử dụng · 1.48:1.31 bàn/trận · 1.52 điểm/trận | 29 | 13 | 5 | 11 | 45% |
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Chuyển nhượng
Đã ký hợp đồng
Chuyển nhượng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Chuyển nhượng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Đã ký hợp đồng
Được CLB cho rời đội
Được CLB cho rời đội
Hết hạn cho mượn