Allsvenskan (Thụy Điển): đứng thứ 4, 39 điểm. 23 trận: 10 thắng, 9 hòa, 4 thua; hiệu số +12 (42 bàn thắng, 30 bàn thua). Hacken – 5 trận gần nhất: thắng 2, hòa 2, thua 1. Kém đội dẫn đầu Sirius 15 điểm.
Cập nhật:
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| vòng loại1 | Sirius | 23 | 17 | 3 | 3 | 25 | 53 | 54 | BTTTT |
| UEFA Vòng loại Conference League2 | Djurgardens | 23 | 14 | 2 | 7 | 27 | 48 | 44 | TTTBT |
| UEFA Vòng loại Conference League3 | Hammarby | 23 | 13 | 4 | 6 | 28 | 49 | 43 | BHTTB |
| 4 | Hacken | 23 | 10 | 9 | 4 | 12 | 42 | 39 | BHHTT |
| 5 | Elfsborg | 22 | 10 | 7 | 5 | 9 | 31 | 37 | HTBTT |
| 6 | Vasteras | 23 | 10 | 5 | 8 | -2 | 34 | 35 | TBTTB |
| 7 | Goteborg | 23 | 10 | 5 | 8 | -9 | 32 | 35 | TTTTT |
| 8 | Malmo | 22 | 10 | 3 | 9 | 4 | 37 | 33 | BTHTB |
| 9 | AIK | 23 | 9 | 6 | 8 | -4 | 36 | 33 | HBHBB |
| 10 | GAIS | 23 | 8 | 6 | 9 | 7 | 28 | 30 | THBTB |
| 11 | Brommapojkarna | 23 | 8 | 6 | 9 | -5 | 36 | 30 | BTBBT |
| 12 | Mjallby AIF | 23 | 5 | 8 | 10 | -11 | 28 | 23 | BHHBH |
| 13 | Degerfors | 23 | 5 | 5 | 13 | -15 | 20 | 20 | BTBBH |
| Play-off trụ hạng14 | Kalmar | 22 | 5 | 4 | 13 | -15 | 21 | 19 | HBBBB |
| Xuống hạng15 | Orgryte | 23 | 3 | 6 | 14 | -27 | 25 | 15 | BHBBB |
| Xuống hạng16 | Halmstads | 22 | 3 | 5 | 14 | -24 | 16 | 14 | HTBBT |
| Allsvenskan (Thụy Điển) | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Hammarby | 23 | +28 | 43 |
| 4 | Hacken | 23 | +12 | 39 |
| 5 | Elfsborg | 22 | +9 | 37 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Jens Gustafsson2024/12 – 2028/1249 cầu thủ được sử dụng · 1.76:1.44 bàn/trận · 1.50 điểm/trận | 78 | 32 | 21 | 25 | 41% |
| Joop Oosterveld2024/9 – 2024/1226 cầu thủ được sử dụng · 1.25:1.00 bàn/trận · 1.50 điểm/trận | 8 | 4 | 0 | 4 | 50% |
| Paco Johansen2023/12 – 2024/930 cầu thủ được sử dụng · 2.28:1.81 bàn/trận · 1.47 điểm/trận | 32 | 13 | 8 | 11 | 41% |