Quảng cáo
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | BT | Đ | PHONG ĐỘ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | København | 26 | 19 | 7 | 0 | 47 | 57 | 64 | |
| 2 | Brøndby | 26 | 15 | 7 | 4 | 29 | 52 | 52 | |
| 3 | Lyngby | 26 | 11 | 6 | 9 | 2 | 25 | 39 | |
| 4 | Sonderjyske | 26 | 10 | 9 | 7 | -2 | 30 | 39 | |
| 5 | Midtjylland | 26 | 10 | 8 | 8 | 15 | 44 | 38 | |
| 6 | Nordsjælland | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 41 | 35 | |
| 7 | Randers | 26 | 9 | 6 | 11 | -6 | 26 | 33 | |
| 8 | Aalborg | 26 | 9 | 6 | 11 | -10 | 28 | 33 | |
| 9 | Silkeborg | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 31 | 30 | |
| 10 | Horsens | 26 | 7 | 8 | 11 | -16 | 29 | 29 | |
| 11 | Odense | 26 | 7 | 7 | 12 | -6 | 26 | 28 | |
| 12 | Aarhus AGF | 26 | 6 | 7 | 13 | -7 | 33 | 25 | |
| 13 | Viborg | 26 | 6 | 7 | 13 | -11 | 29 | 25 | |
| 14 | Esbjerg | 26 | 5 | 9 | 12 | -20 | 28 | 24 |
Horsens: đứng thứ 10, 29 điểm sau 26 trận.
Midtjylland: đứng thứ 5, 38 điểm sau 26 trận.
Horsens – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 1, thua 1.
Midtjylland – 5 trận gần nhất: thắng 3, hòa 0, thua 2.
Kết quả gần nhất: Sonderjyske 2-0 Horsens; Midtjylland 1-3 Copenhagen.
Lần gặp gần nhất: Midtjylland 5-2 Horsens (25 tháng 9, 2016, Superliga (Đan Mạch)).
Trên trang này: Thống kê, So sánh, Bảng xếp hạng
Trang liên quan: Horsens, Midtjylland, Superliga (Đan Mạch), Horsens vs Midtjylland: lịch sử đối đầu, Tỷ số bóng đá trực tuyến
Số trận đã đấu: 10 — Horsens thắng: 1, hòa: 1, Midtjylland thắng: 8. Horsens vs Midtjylland: lịch sử đối đầu
| Hạng | Đội | Tr | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Sonderjyske | 26 | -2 | 39 |
| 5 | Midtjylland | 26 | +15 | 38 |
| 6 | Nordsjælland | 26 | +0 | 35 |
| 9 | Silkeborg | 26 | -15 | 30 |
| 10 | Horsens | 26 | -16 | 29 |
| 11 | Odense | 26 | -6 | 28 |