Mùa 2025/2026: ghi 1 bàn và thủng lưới 44 bàn sau 10 trận. Gibraltar: kiểm soát bóng 36%, 1 cú sút (1 trúng đích), 4 phạt góc, 18 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ. Vua phá lưới: K. Clinton (1 bàn).
Cập nhật:
| European U21 Championship qualification | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Bulgaria | 10 | -1 | 14 |
| 5 | Azerbaijan | 10 | -13 | 10 |
| 6 | Gibraltar | 10 | -43 | 0 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| David Ochello2025/5 –37 cầu thủ được sử dụng · 0.18:4.27 bàn/trận · 0.00 điểm/trận | 11 | 0 | 0 | 11 | 0% |
| David Ochello2018/6 – 2025/584 cầu thủ được sử dụng · 0.12:3.62 bàn/trận · 0.19 điểm/trận | 26 | 1 | 2 | 23 | 4% |
| Aaron Asquez2017/3 – 2018/642 cầu thủ được sử dụng · 0.18:3.36 bàn/trận · 0.27 điểm/trận | 11 | 1 | 0 | 10 | 9% |