Mùa 2025/2026: ghi 8 bàn và thủng lưới 20 bàn sau 10 trận. Latvia: kiểm soát bóng 40%, 6 cú sút (1 trúng đích), 37 phạt góc, 14 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Valerijs Lizunovs (2 bàn).
Cập nhật:
| European U21 Championship qualification | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Gruzia | 10 | -2 | 10 |
| 5 | Latvia | 10 | -12 | 8 |
| 6 | Malta | 10 | -36 | 0 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Jakub Dovalil2025/2 – 2026/1141 cầu thủ được sử dụng · 0.93:1.71 bàn/trận · 0.93 điểm/trận | 14 | 3 | 4 | 7 | 21% |
| Aleksandrs Basovs2020/2 – 2025/279 cầu thủ được sử dụng · 0.94:1.74 bàn/trận · 0.94 điểm/trận | 31 | 7 | 8 | 16 | 23% |
| Dainis Kazakevics2013/7 – 2020/2105 cầu thủ được sử dụng · 1.07:1.72 bàn/trận · 0.90 điểm/trận | 60 | 12 | 18 | 30 | 20% |