Quảng cáo
Mùa 2025/2026: ghi 13 bàn và thủng lưới 16 bàn sau 10 trận. Montenegro: kiểm soát bóng 41%, 12 cú sút (6 trúng đích), 36 phạt góc, 29 thẻ vàng, 2 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Balša Mrvaljević (4 bàn).
Cập nhật:
| Vòng loại U21 châu Âu | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Thụy Điển | 10 | -10 | 13 |
| 4 | Montenegro | 10 | -3 | 12 |
| 5 | Bắc Macedonia | 10 | -12 | 7 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Goran Perisic2025/2 –43 cầu thủ được sử dụng · 1.29:1.43 bàn/trận · 1.29 điểm/trận | 14 | 4 | 6 | 4 | 29% |
| Nikola Rakojević2022/12 – 2025/242 cầu thủ được sử dụng · 0.85:1.77 bàn/trận · 0.77 điểm/trận | 13 | 3 | 1 | 9 | 23% |
| Miodrag Vukotić2018/12 – 2022/1285 cầu thủ được sử dụng · 1.41:1.44 bàn/trận · 1.07 điểm/trận | 27 | 8 | 5 | 14 | 30% |