Mùa 2025/2026: ghi 12 bàn và thủng lưới 13 bàn sau 10 trận. Romania: kiểm soát bóng 51%, 10 cú sút (5 trúng đích), 59 phạt góc, 17 thẻ vàng, 0 thẻ đỏ. Vua phá lưới: Ioan Vermeșan (3 bàn).
Cập nhật:
| European U21 Championship qualification | Tr | HS | Đ | |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Phần Lan | 10 | +27 | 23 |
| 3 | Romania | 10 | -1 | 16 |
| 4 | Kosovo | 10 | +10 | 15 |
| Huấn luyện viên | Tr | T | H | B | % thắng |
|---|---|---|---|---|---|
| Costin Curelea2025/7 –46 cầu thủ được sử dụng · 1.09:1.27 bàn/trận · 1.45 điểm/trận | 11 | 5 | 1 | 5 | 45% |
| Daniel Pancu2023/7 – 2025/746 cầu thủ được sử dụng · 1.69:1.06 bàn/trận · 1.75 điểm/trận | 16 | 9 | 1 | 6 | 56% |
| Emil Săndoi2022/8 – 2023/732 cầu thủ được sử dụng · 0.14:1.43 bàn/trận · 0.43 điểm/trận | 7 | 0 | 3 | 4 | 0% |